PHÒNG GD&ĐT YÊN THẾ

TRƯỜNG TH ĐỒNG HƯU

 

 

CỘNG HOÀ XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM

Độc lập – Tự do – Hạnh phúc

 

Đồng Hưu, ngày  01    tháng  9   năm 2021

 

 

NIÊN GIÁM THỐNG KÊ 5 NĂM GẦN NHẤT

( Từ năm học 2017-2018 đến năm học 2021-2022)

 

1. Số lớp học

Số lớp

Năm học

2017-2018

Năm học

2018-2019

Năm học

2019-2020

Năm học

2020-2021

Năm học

2021-2022

Khối lớp 1

4

4

4

4

3

Khối lớp 2

4

3

3

4

4

Khối lớp 3

3

3

3

3

4

Khối lớp 4

3

3

3

3

3

Khối lớp 5

2

2

2

3

3

Cộng

16

15

15

17

17

 

2. Cơ cấu khối công trình của nhà trường

TT

Số liệu

Năm học

2017-2018

Năm học

2018-2019

Năm học

2019-2020

Năm học

2020-2021

Năm học

2021-2022

Ghi chú

 

 

I

Phòng học, phòng học bộ môn và khối phục vụ học tập

20

19

19

21

21

 

 

1

Phòng học

16

15

15

17

17

 

 

a

Phòng kiên cố

14

14

15

17

17

 

 

b

Phòng bán kiên cố

2

1

0

0

0

 

 

c

Phòng tạm

0

0

0

0

0

 

 

2

Phòng học bộ môn

3

3

3

3

3

 

 

a

Phòng kiên cố

3

3

3

3

3

 

 

b

Phòng bán kiên cố

0

0

0

0

0

 

 

c

Phòng tạm

0

0

0

0

0

 

 

3

Khối phục vụ học tập

1

1

1

1

1

 

 

a

Phòng kiên cố

1

1

1

1

1

 

 

b

Phòng bán kiên cố

0

0

0

0

0

 

 

c

Phòng tạm

0

0

0

0

0

 

 

II

Khối phòng hành chính - quản trị

3

3

3

3

3

 

 

1

Phòng kiên cố

3

3

3

3

3

 

 

2

Phòng bán kiên cố

0

0

0

0

0

 

 

3

Phòng tạm

0

0

0

0

0

 

 

III

Thư viện

1

1

1

1

1

 

 

IV

Các công trình, khối phòng chức năng khác

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Cộng

24

23

23

25

25

 

 

 

3. Cán bộ quản lý, giáo viên, nhân viên

a) Số liệu năm học 2021-2022

 

Tổng số

Nữ

Dân tộc

Trình độ đào tạo

Ghi chú

 

Chưa đạt chuẩn

Đạt chuẩn

Trên chuẩn

 

Hiệu trưởng

1

1

0

0

0

1

  

Phó hiệu trưởng

1

1

0

0

0

1

 

 

 

Giáo viên

26

23

9

0

0

26

 

 

 

Nhân viên

2

2

0

0

 0

2

 

 

 

Cộng

30

27

9

0

0

30

 

 

 

b) Số liệu của 5 năm gần đây:

TT

Số liệu

Năm học

2017-2018

Năm học

2018-2019

Năm học

2019-2020

Năm học

2020-2021

Năm học

2021-2022

1

Tổng số giáo viên

26

25

25

25

25

2

Tỷ lệ giáo viên/lớp

1.63

1.67

1.67

1.47

1.47

3

Tỷ lệ giáo viên/học sinh

0.075

0.066

0.061

0.056

0.058

4

Tổng số giáo viên dạy giỏi cấp huyện hoặc tương đương trở lên (nếu có)

11

11

7

8

8

5

Tổng số giáo viên dạy giỏi cấp tỉnh trở lên (nếu có)

2

4

4

2

2

...

Các số liệu khác (nếu có)

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

4. Học sinh

a) Số liệu chung

TT

Số liệu

Năm học

2017 - 2018

Năm học

2018 - 2019

Năm học

2019 - 2020

Năm học

2020 - 2021

Năm học

2021 - 2022

Ghi chú

 

 

1

Tổng số học sinh

342

376

406

442

432

 

     - Nữ

167

183

200

209

191

 

     - Dân tộc thiểu số

236

265

278

297

290

 

- Khối lớp 1

77

89

95

106

88

 

- Khối lớp 2

90

73

87

87

100

 

- Khối lớp 3

63

92

72

85

89

 

- Khối lớp 4

59

62

91

72

82

 

- Khối lớp 5

53

60

61

92

73

 

2

Tổng số tuyển mới

77

88

93

104

86

 

 

3

Học 2 buổi/ngày

342

380

406

442

432

 

 

4

Bán trú

0

0

0

0

0

 

 

5

Nội trú

0

0

0

0

0

 

 

6

Bình quân số học sinh/lớp học

21.4

25.3

27.2

26.1

25.4

 

 

7

Số lượng và tỉ lệ % đi học đúng độ tuổi

342/342

374/376

401/406

436/442

426/432

 

 

     - Nữ

167

180

198

208

190

 

 

     - Dân tộc thiểu số

236

262

276

293

286

 

 

8

Tổng số học sinh giỏi cấp huyện/tỉnh (nếu có)

8

5

4

2

2

 

 

9

Tổng số học sinh giỏi quốc gia (nếu có)

0

0

0

0

0

 

 

10

Tổng số học sinh thuộc đối tượng chính sách

123

97

90

46

131

 

 

     - Nữ

69

58

50

27

56

 

 

     - Dân tộc thiểu số

99

85

69

37

94

 

 

11

Tổng số học sinh (trẻ em) có hoàn cảnh đặc biệt

0

0

0

0

0

 

 

12

Các số liệu khác (nếu có)

0

0

0

0

0

 

 

 

b) Công tác phổ cập giáo dục tiểu học và kết quả giáo dục (đối với tiểu học)

Số liệu

Năm học 2017 - 2018

Năm học 2018 - 2019

Năm học 2019 - 2020

Năm học 2020 - 2021

Năm học 2021 - 2022

Ghi chú

Trong địa bàn tuyển sinh của trường tỷ lệ học sinh 6 tuổi vào lớp 1

100

100

100

100

100

 

 

Tỷ lệ học sinh hoàn thành chương trình lớp học

99.41

99.47

99.5

99.54

99.5

 

 

Tỷ lệ học sinh 11 tuổi hoàn thành chương trình tiểu học

100

100

98.44

98.31

98.54

 

 

Tỷ lệ trẻ em đến 14 tuổi hoàn thành chương trình tiểu học

100

100

99.62

99.62

99.58

 

 

Các số liệu khác (nếu có)

0

0

0

0

0

 

 

 

                               Đồng Hưu, ngày 01 tháng 9 năm 2021

                                                                      Hiệu trưởng